Hotline:0236.628.4455

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

(Ban hành kèm theo Văn bản hơp nhất số 13/VBHN-BCT ngày 22 tháng 02 năm 2018 của Bộ Công thương)

 

STT

Tên sản phẩm, hàng hóa Thông tư số 65(i)

Mã số HS theo Thông tư số 65

Sản phẩm cụ thể theo Thông tư số 29(ii)

Mã số HS theo Thông tư số 29

Ghi chú

 

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

A

Các sản phẩm kiểm tra trước khi thông quan

I

Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp

1

Tiền chất thuốc nổ (Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45%) theo Nghị định số 39/2009/NĐ-CP(iii).

1.1

Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước

3102.30.00

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

3102.30.00

 

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO

 

B

Các sản phẩm, hàng hóa kiểm tra sau thông quan

 

2

Vật liệu nổ công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 39/2009/NĐ-CP

 

2.1

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

3602.00.00

Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ

3602.00.00

 

Thuốc nổ amonit AD1

 

Thuốc nổ loại khác (Theo danh mục tại Mục I - Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT)

 

2.2

Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản;

3603.00.10

Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệp

3603.00.10

 

Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệp

 

2.3

Dây cháy chậm

3603.00.20

Dây cháy chậm công nghiệp

3603.00.20

 

2.4

Loại khác

3603.00.90

Dây nổ chịu nước dùng trong công nghiệp

3603.00.90

 

Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp

 

II

Máy, thiết bị đặc thù công nghiệp

 

1

Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi

7304.39.20

Đường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệp

7304.39.20

 

2

Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò

7308.40.10

Cột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò

7308.40.10

 

7308.40.90

7308.40.90

3

Các loại bình chứa dùng để chứa mọi loại vật liệu

7309.00.11

Bình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệp

7309.00.11

 

7309.00.19

7309.00.19

7309.00.91

7309.00.91

7309.00.99

7309.00.99

4

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép dạng hình trụ bằng thép đúc liền

 

4.1

Loại khác, có dung tích không quá 7,3 lít

7311.00.91

Chai chứa LPG

7311.00.93

 

4.2

Loại khác, có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít

7311.00.92

4.3

Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít

7311.00.94

 

7311.00.94

 

4.3

Loại khác

7311.00.99

Bồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải

7311.00.99

Nội dung Tiêu chuẩn/Quy chuẩn áp dụng thay đổi như sau:

- Bỏ tiêu chuẩn TCVN 8615-1:2010 và TCVN 8615-

2:2010.

- Bổ sung TCVN 6486:2010

5

Nồi hơi nước quá nhiệt tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi nước khác

5.1

Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ

8402.11.10

Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệp

8402.11.10

 

8402.11.20

8402.11.20

5.2

Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ

8402.12.11

8402.12.11

 

8402.12.19

8402.12.19

8402.12.21

8402.12.21

8402.12.29

8402.12.29

5.3

Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép

8402.19.11

8402.19.11

 

8402.19.19

8402.19.19

8402.19.21

8402.19.21

8402.19.29

8402.19.29

 

Xem danh mục đầy đủ

Chia sẻ: