Danh mục sản phẩm nhóm 2

Danh mục sản phẩm nhóm 2

Danh mục sản phẩm nhóm 2

Hotline:0236.628.4455

 

PHỤ LỤC

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 3810/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tên hàng hóa

Tên QCVN

Mã HS (theo Thông tư 65/2017/TT -BTC)

Tên văn bản áp dụng

Biện pháp quản lý đối với hàng hóa nhập khẩu

I

Xăng, nhiên liệu điezen và nhiên liệu sinh học

1.1

Xăng không chì

QCVN 1:2015/BKHCN và Sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN

2710.12.21

- Thông tư số 10/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN

- Thông tư số 22/2015/TT-BKHCN

- Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN

- Thông tư số 04/2017/TT-BKHCN

- Thông tư số 07/2017/TT-BKHCN

- Kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi thông quan.

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Cơ quan kiểm tra: Cục Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa.

2710.12.23

2710.12.24

2710.12.26

1.2

Xăng không chì pha ethanol

2710.12.22

2710.12.25

1.3

Nhiên liệu điezen (diesel)

2710.19.71

2710.19.72

1.4

Nhiên liệu điêzen (diesel) B5

QCVN 1:2015/BKHCN và Sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN

2710.20.00

- Thông tư số 10/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN

- Thông tư số 22/2015/TT-BKHCN

- Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN

- Thông tư số 04/2017/TT-BKHCN

- Thông tư số 07/2017/TT-BKHCN

- Kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi thông quan.

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Cơ quan kiểm tra: Cục Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa.

* Ghi chú: Theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật QCVN 1:2015/BKHCN và Sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN, đối với Etanol nhiên liệu biến tính/không biến tính không phải thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu.

1.5

Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B 100) và các hỗn hợp của chúng

3826.00.10

3826.00.21

3826.00.22

3826.00.30

1.6

Etanol nhiên liệu biến tính/không biến tính.(*)

 

a) Etanol nhiên liệu không biến tính

2207.10.00

b) Etanol nhiên liệu biến tính

2207.20.11

2207.20.19

2207.20.90

2

Khí dầu mỏ dạng hóa lỏng (LPG)

2.1

Propan

QCVN 8:2019/BKHCN

2711.12.00

- Thông tư số 14/2019/TT-BKHCN

- Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN

- Kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi thông quan.

2.2

Butan

2711.13.00

2.3

Loại khác

QCVN 8:2019/BKHCN

2711.19.00

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN

- Thông tư số 07/2017/TT-BKHCN

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định được chỉ định.

- Cơ quan kiểm tra: Cục Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa.

3

Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

QCVN 2:2008/BKHCN

6506.10.10

- Quyết định 04/2008/QĐ-BKHCN

- Thông tư số 02/2014/TT-BKHCN

- Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN

- Thông tư số 07/2017/TT-BKHCN

- Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.

- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.

4

Đồ chơi trẻ em (về an toàn đồ chơi trẻ em)

4.1

Xe đạp đồ chơi: xe ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.10

- Thông tư số 09/2019/TT-BKHCN

- Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN

- Thông tư số 07/2017/TT-BKHCN

- Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.

- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.

4.2

Búp bê có hoặc không có trang phục

9503.00.21

4.3

Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ

9503.00.22

4.4

Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Loại khác

9503.00.29

4.5

Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của chúng

9503.00.30

4.6

Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (scale) và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành

9503.00.40

4.7

Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ nhựa (plastic)

9503.00.50

 

Xem danh mục đầy đủ 

Chia sẻ: