Hotline:0236.628.4455

 

1. Nhóm công trình xây dựng

 TCVN 6025:1995 Bê tông tươi - Phân mác theo cường độ nén

 TCVN 5847:2016 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm

 TCVN 7888:2014 Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước

 TCVN 9113:2012 Ống bê tông cốt thép thoát nước

 TCVN 6394:2014 Mương bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn

2.  Nhóm Sản phẩm xi măng, phụ gia cho xi măng và bê tông

TCVN 2682:2009, Xi măng poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2009, Xi măng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6067:2018, Xi măng poóc lăng bền sun phát - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7711:2013, Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát

TCVN 7713:2007, Xi măng- Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sun phát

TCVN 141:2008, Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 6016:2011, Xi măng - Phương pháp thử - Xác định cường độ

TCVN 8877:2011, Xi măng - Phương pháp thử - Xác định độ nở autoclave

TCVN 6017:2015, Xi măng - Phương pháp thử - Xác đnh thời gian đông kết và độ ổn định thể tích

TCVN 9807:2013, Thạch cao dùng để sản xuất xi măng

TCVN 11833:2017, Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng

TCVN 4315:2007, Xỉ hạt lò cao để sản xuất xi măng

TCVN 11586:2016, Xỉ hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa

TCVN 8265:2009, Xỉ hạt lò cao - Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 10302:2014, Phụ gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng

TCVN 6882:2016, Phụ gia khoáng cho xi măng

TCVN 8262:2009, Tro bay - Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 8826:2011, Phụ gia hóa học cho bê tông

TCVN 9339:2012, Bê tông và vữa xây dựng - Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH

3. Cốt liệu xây dựng

TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9205:2012, Cát nghiền cho bê tông và vữa

TCVN 7572-2:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử- Phần 2: Xác định thành phần hạt

TCVN 7572-8:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-9:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-10:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-11:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ nén dập

TCVN 7572-14:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic

TCVN 7572-15:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua

4. Sản phẩm gạch, đá ốp lát

TCVN 7483:2005, Gạch gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7745:2007, Gạch gốm ốp lát ép bán khô - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4732:2016, Đá ốp lát tự nhiên

TCVN 8057:2009, Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

TCVN 6415-3:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích

TCVN 6415-4:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử- Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy

TCVN 6415-6:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men

TCVN 6415-7:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men

TCVN 6415-8:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài

TCVN 6415-10:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm

5. Nhóm Vật liệu xây

TCVN 1450:2009, Gạch rỗng đất sét nung

TCVN 1451:1998, Gạch đặc đất sét nung

TCVN 6355:2009, Gạch xây - Phương pháp thử

TCVN 6477:2016, Gạch bê tông

TCVN 7959:2017, Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7959:2017, Bê tông nhẹ - Phương pháp thử

TCVN 11524:2016, Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép

TCVN 3113:1993, Bê tông nặng - Phương pháp xác định độ hút nước

TCVN 3118:1993, Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén

6. Nhóm Sản phẩm kính xây dựng

TCVN 7219:2018, Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử

TCVN 7455: 2013, Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt

TCVN 7364: 2018, Kính xây dng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

TCVN 7737: 2007, Kính xây dựng - Phương pháp xác định độ xuyên quang, độ phn quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bc xạ tử ngoại

TCVN 8261:2009, Kính xây dựng - Phương pháp thử - Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm

TCVN 8260:2009, Kính xây dựng - Kính hộp gắn kín cách nhiệt

7. Nhóm Sản phẩm vật liệu xây dựng khác

TCVN 4434:2000, Tấm sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4435:2000, Tấm sóng amiăng xi măng - Phương pháp thử

TCVN 9188:2012, Amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

ASTM C1396/C1396M-17, Standard Specification for Gypsum Board/Yêu cầu kỹ thuật cho tấm thạch cao

ASTM C1278/C1278M-17, Standard Specification for Fiber-Reinforced Gypsum Panel/Yêu cầu kỹ thuật cho panel thạch cao có sợi gia cường

ASTM C471M-16a, Standard test methods for Chemical analysis of gypsum and gypsum products/Tiêu chuẩn phương pháp thử phân tích hóa cho sản phẩm tấm thạch cao.

ASTM 473-17, Standard Test Methods for Physical Testing of Gypsum Panel Products/Tiêu chuẩn phương pháp thử cơ lý cho sản phẩm tấm thạch cao

TCVN 8652:2012, Sơn tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2090:2015, Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn, vecni - Lấy mẫu

TCVN 2097:2015, Sơn và vecni - Phép thử cắt ô

TCVN 8653-4:2012, Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn

TCVN 8653-5:2012, Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử- Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn

TCVN 12513-1:2018, Nhôm và Hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/Thanh, Ống, và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp

TCVN 12513-2:2018, Nhôm và Hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/Thanh, Ống, và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 2: Cơ tính

TCVN 12513-7:2018, Nhôm và Hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/Thanh, Ống, và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 7: Thành phần hóa học

TCVN 197-1:2014, Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1; Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng

BS EN 12608-1:2016, Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors. Classification, requirements and test methods. Non-coated PVC-U profiles with light coloured surfaces/Thanđịnh hình polyvinylclorua không hóa dẻo (PVC-U) để chế tạo cửa đi và cửa sổ. Phân loại, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử - Phần 1: Thanh định hình PVC-U không phủ có bề mặt màu sáng

BS EN 478, Plastics. Poly(vinyl chloride) (PVC) based profiles. Determination of the appearance after exposure at 150 °C/ Nhựa. Thanh định hình polyvinylclorua (PVC). Xác định ngoại quan sau khi phơi nhiệt ở 150 °C

BS EN 479, Plastics. Poly(vinyl chloride) (PVC) based profilesDetermination of heat reversion/ Nhựa. Thanh đnh hình polyvinylclorua (PVC). Xác định độ ổn định kích thước sau lão hóa nhiệt.

8. Nhóm Sản phẩm ống

TCVN 6149-1:2009 (ISO 1167-1:2007) ng, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung

TCVN 6149-2:2009 (ISO 1167-2:2007) ng, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt do dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử

TCVN 6149-3:2009 (ISO 1167-3:2007) ng, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 3: Chuẩn bị các chtiết để th

TCVN 7305-2:2008, Hệ thống ống nhựa - ng Polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 2: Ống

TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007), Hệ thống ống nhựa - Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 3: Phụ tùng

TCVN 8491-2:2011, Hệ thống ống bằng chất do dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 2: Ống

TCVN 8491-3:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 3: Phụ tùng

TCVN 8850:2011 (ISO 9969:2007), ng bằng nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ cứng vòng

TCVN 8851:2011 (ISO 13968:2008), Hệ thống đường ống và ống bằng chất dẻo - Ống bằng nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ đàn hồi vòng

TCVN 9562:2017 (ISO 10639:2017), Hệ thống ống bằng chất dẻo cấp nước chịu áp và không chịu áp - Hệ thống ống nhựa nhiệt rắn gia cường thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP)

TCVN 10097-2:2013 (ISO 15874-2:2013), Hệ thống ống chất do dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 2: Ống

TCVN 10097-3:2013 (ISO 15874-3:2013), Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 3: Phụ tùng

TCVN 10769:2015 (ISO 7685:1998), Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - ng nhựa nhiệt rắn gia cường thủy tinh (GRP) - Xác định độ cứng vòng riêng ban đầu

TCVN 11821-2:2017 (ISO 21138-2:2007), Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Phần 2: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài nhẵn, kiểu A

TCVN 11821-3:2017 (ISO 21138-3:2007), Hệ thống ống cht dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Phần 3: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B

ISO 4435:2003, Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) (Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U))

TCVN 12304:2018 (ISO 8772:2006), Hệ thống ống bằng chất dẻo để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp - Polyethylene (PE)

TCVN 12305:2018 (ISO 8773:2006), Hệ thống ống bằng chất do để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp - Polypropylen (PP)

Chia sẻ: